BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 06 NĂM 2017

  • 04/07/2017
  • 955

 

SỞ LAO ĐỘNG - TB VÀ XH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

Số:  86 /BC-TTDVVL

                Pleiku, ngày 03 tháng 7 năm 2017

 

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

THÁNG 6 NĂM 2017

                   Kính gửi:

 

                        - Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)

 

                        - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai

 

 

 

 

 

 

 

I. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

536

2.862

Trong đó: Số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

256

1.271

2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

01

02

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

637

2.662

Nam

< = 24 tuổi

29

101

25 - 40 tuổi

198

810

> 40 tuổi

73

379

Nữ

< = 24 tuổi

85

309

25 - 40 tuổi

225

914

> 40 tuổi

27

149

4

Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

03

23

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

07

33

Chuyển đến

07

36

6

Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người)

11

64

7

Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

08

31

8

Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

Tổng

340

2.137

Trong đó: Hết thời gian hưởng

332

2.082

Trong đó: Có việc làm

05

42

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục

-

01

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

-

-

Khác

03

12

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)

536

2.862

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)

74

352

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người)

Tổng

14

51

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

14

51

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

-

-

12

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (đồng)

Tổng

  7.431.847.560

31.469.872.779

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp

  7.378.847.560

31.263.872.779

03 tháng -
06 tháng

Số quyết định

485

1.967

Số tiền chi TCTN

    4.123.044.649

16.249.316.423

Trong đó: QĐ 03 tháng

Số quyết định

360

1.387

Số tiền chi TCTN

    2.531.771.784

9.399.377.298

07 tháng -
12 tháng

Số quyết định

152

695

Số tiền chi TCTN

    3.255.802.911

15.014.556.356

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

53.000.000

206.000.000

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

53.000.000

206.000.000

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

-

-

13

Mức hưởng TCTN bình quân (đồng)

          2.491,501

-

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

 

 

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

4,5

-

II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị

 

BẢNG THỐNG KÊ, PHÂN TÍCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 6 NĂM 2017

                        (ĐÍNH KÈM BÁO CÁO SỐ 86 /BC-TTDVVL THÁNG 6/2017)

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Tỷ lệ (%)

Số lượng (người)

 

DANH MỤC NGUYÊN NHÂN THẤT NGHIỆP

1

Mất việc làm do doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu…

0%

0

2

Hết hạn hợp đồng, hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao động.

4,66%

25

3

NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải theo quy định tại Điều 125 của Bộ luật lao động 2012.

0%

0

4

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 37 của Bộ luật lao động 2012.

93,47%

501

5

Mất việc làm do nguyên nhân khác

1,87%

10

 

DANH MỤC TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN

1

Lao động phổ thông

58,96%

316

2

Sơ cấp nghề và Chứng chỉ nghề

1,68%

09

3

Trung cấp

11,01%

59

4

Cao đẳng

5,60%

30

5

Đại học và trên đại học

22,76%

122

 

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Các nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị

0,56%

03

2

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao (Trưởng, phó phòng và cấp tương đương)

0,75%

04

3

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (Tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương)

1,68%

09

4

Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy)

39,93%

214

5

Công nhân có kỹ thuật

50%

268

6

Lao động giản đơn

7,09%

38

 

DANH MỤC NGÀNH LÀM VIỆC TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Công nghệ thông tin – Viễn thông

0,4%

02

2

Tài chính – Ngân hàng – Kế toán – Kiểm toán

2,1%

11

3

May – Giày da – Dệt – Nhuộm - Thiết kế thời trang

21,6%

116

4

Luật – Bảo hiểm - Tư vấn – Bảo vệ – Vận tải

1,5%

08

5

Nhà hàng – Khách sạn – Du lịch

1,5%

08

6

Cơ khí – Công nghệ, lắp ráp Ô tô, xe máy

0,4%

02

7

Điện – Điện tử - Điện lạnh – Lắp ráp điện tử - Tự động hóa

2,4%

13

8

Hóa – Công nghệ thực phẩm, sinh học - Chế biến - Hóa chất – Môi trường

2,1%

11

9

Xây dựng – Kiến trúc – Gỗ - Trang trí nội thất

7,6%

41

10

Giáo dục

4,5%

24

11

Y tế - Chăm sóc sức khỏe – Dược

1,7%

09

12

Nông nghiệp - Lâm nghiệp – Bảo vệ thực vật – Khai khoáng

24,6%

132

13

Nhựa – Bao bì - In

1,1%

06

14

Ngành khác

28,5%

153

         

Trên đây là báo cáo tháng 06 năm 2017 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Gia Lai về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.

 

 

<__